Tuesday, December 16, 2008

Kiểm tra lỗi chèn mã SQL, PL/SQL với Oracle Database

Giới thiệu

Trong lĩnh vực bảo mật thông tin, kỹ thuật chèn mã SQL khá phổ biến đối với những người quan tâm về bảo mật, và ở Việt Nam kỹ thuật này thường được ứng dụng cho những Cơ sở dữ liệu đơn giản, ít được sử dụng tại các doanh nghiệp lớn như SQL Server, MySQL. Vì lý do này, tính nguy hiểm của chèn mã SQL vẫn chưa được đánh giá đúng mức tại Việt Nam. Đối với Cơ sở dữ liệu Oracle (Oracle Database), kỹ thuật này được biến đổi khá đa dạng và nguy hiểm, cho phép một tài khoản với quyền hạn thấp có thể tùy biến nâng, đoạt được quyền quản trị DBA theo nhiều cách khác nhau, giúp tin tặc có thể điều khiển toàn hệ thống máy chủ Oracle. Bài viết này sẽ minh họa mã khai thác điểm yếu chèn mã SQL, PL/SQL đối với 2 gói lệnh sẵn có DBMS_METADATA và DBMS_EXPORT_EXTENSION.

Gói lệnh sẵn có DBMS_METADATA và DBMS_EXPORT_EXTENSION của Oracle Database, mặc định cho phép bất kì tài khoản nào trong Oracle cũng có thể truy cập.

Mã minh họa

Để minh họa kỹ thuật kiểm tra Oracle Database có bị lỗi chèn mã hay không, chúng ta sẽ dùng File mã lệnh check_ora_sql_injection.sql: File lệnh này cho phép một tài khoản bất kì chỉ có quyền CREATE SESSIONCREATE PROCEDURE có thể nâng quyền thành DBA. Đây là File lệnh tổng hợp kỹ thuật chèn mã đối với 2 gói lệnh DBMS_METADATA và DBMS_EXPORT_EXTENSION.
(Nhằm mục đích minh họa, File lệnh này áp dụng cho kết nối đến Oracle Database cụ thể)

Mặc định tài khoản SCOTT được gán 2 nhóm quyền CONNECT, RESOURCE, ứng với các quyền đơn lẻ sau:

F:\demo>sqlplus scott/tiger

SQL*Plus: Release 9.2.0.1.0 - Production on Mon Oct 20 18:40:25 2008

Copyright (c) 1982, 2002, Oracle Corporation. All rights reserved.

Connected to:
Oracle9i Enterprise Edition Release 9.2.0.1.0 - Production
With the Partitioning, OLAP and Oracle Data Mining options
JServer Release 9.2.0.1.0 - Production

SQL> SELECT * FROM user_role_privs;

USERNAME GRANTED_ROLE ADM DEF OS_
------------------------------ ------------------------------ --- --- ---
SCOTT CONNECT NO YES NO
SCOTT RESOURCE NO YES NO

2 rows selected

Thực hiện File mã lệnh sau để nâng quyền tài khoản SCOTT thành DBA:

SQL> @check_ora_sql_injection.sql

check_ora_sql_injection: Release 1.0 - Production on Tue Oct 20 18:50:45 2008

USERNAME TO CHECK [SCOTT]:
PRIVS CONTROL [G]rant/[R]evoke [G]:

--- CHECK CURSOR INJECTION
--- WE GOT THE DBA!!

PL/SQL procedure successfully completed.

SQL>

Tài khoản SCOTT đã nâng quyền lên thành DBA:

SQL> SELECT * FROM user_role_privs;

USERNAME GRANTED_ROLE ADM DEF OS_
------------------------------ ------------------------------ --- --- ---
SCOTT CONNECT NO YES NO
SCOTT DBA NO YES NO
SCOTT RESOURCE NO YES NO

3 rows selected.

Để gỡ quyền DBA khỏi tài khoản SCOTT, chúng ta làm như sau:

SQL> @check_ora_sql_injection.sql

check_ora_sql_injection: Release 1.0 - Production on Mon Oct 20 18:52:57 2008

USERNAME TO CHECK [SCOTT]:
PRIVS CONTROL Grant/Revoke [G]: R

--- REVOKING DBA FROM SCOTT...
--- DONE!

PL/SQL procedure successfully completed.

For updates please visit kinhnghiem.luyenthianhvan.org

SQL>

Tài khoản SCOTT chỉ còn 2 nhóm quyền như lúc đầu:

SQL> SELECT * FROM user_role_privs;

USERNAME GRANTED_ROLE ADM DEF OS_
------------------------------ ------------------------------ --- --- ---
SCOTT CONNECT NO YES NO
SCOTT RESOURCE NO YES NO

2 rows selected.

Phiên bản ảnh hưởng

Đã kiểm thử kỹ thuật này trên các phiên bản Oracle Database sau:

  • Oracle Database 9.2.0.1, 9.2.0.4, 9.2.0.6, 9.2.0.8
  • Oracle Database 10.1.0.3, 10.2.0.1

Giải pháp khắc phục

Để khắc phục lỗi này, người sử dụng cần cập nhật bản vá lỗi mới nhất cho hệ thống Oracle Database sớm nhất. Tuy nhiên việc cập nhật bản vá lỗi không đúng cách có thể khiến hệ thống Oracle Database không thể hoạt động được nữa.Vì vậy cần kiểm thử nhiều lần trước khi thực hiện vá lỗi.

vsftpd Error "530 Permission denied"

Start FTP command
/bin/service vsftpd start

vi /etc/vsftpd/vsftpd.conf

You should have to enable the option
#anonymous_enable=YES
and make write NO instead of YES
so it will look like
anonymous_enable=NO

Then restart vsftp server and try to login..
I think your problem may be solved

Tuesday, December 9, 2008

Installous + Appshare - Cài đặt chương trình IPA từ AppStore

Installous + Appshare

Chương trình này hỗ trợ các bạn không phải mất nhiều công đoạn để cài chương trình xxx từ Appstore !
Nếu bạn nào có wifi thì chỉ vài thao tác đơn giản là có thể sử dụng chương trình ngon lành

Hướng dẫn cài đặt :

1 - Những ai đã cài
Safari Download Plug-in từ cydia thì hãy unstall nó đi !

2 - Add source :
cydia.hackulo.us ( cho cydia )

3 - Cài đặt
Installous và Appshare.

4 - Bạn vào
Appshare download 1 phần mềm xxx bất kỳ trong đó !

5 - Vô
Installous install chương trình vừa download trên Appshare.
6 - Reboot iphone -> okie !

Monday, December 1, 2008

Cài GPRS trên Iphone

1. Trước tiên hãy cài BossPrefs
2. Vô Settings -> General -> Network -> Cellular Data Network: rồi nhập các thông tin APN, Username và Password như sau:

Mạng vinaphone
APN:m3-world
User name: mms
Password: mms

Mobifone
APN: m-wap
Username: mms
Password: mms

Viettel
APN: v-internet
Username: (để trống)
Password: (để trống)

3. Vô mạng của nhà cung cấp dịch vụ ( [Đăng nhập để thấy link.], [Đăng nhập để thấy link.], [Đăng nhập để thấy link.]) để đăng ký 1 tài khoản và sau đó đăng ký sử dụng dịch vụ GPRS (miễn phí đăng ký).

4. Vô BossPrefs bật ON cái Edge, (lần đầu tiên sau cài đặt nếu đang ON thì bạn hãy OFF sau đó ON lại).

5. Mở safari vô internet, mở Installer hoặc Cydia để cài phần mềm. Giá cước GPRS hơi nặng (nặng hơn free wifi). Nhưng ta có thể đăng ký trọn gói 1 tháng khoảng 120k là xài GPRS không giới hạn.

6. Chú ý quan trọng: là khi xài GPRS xong thì nhớ vô lại BossPrefs để OFF cái Edge và vô lại cái Settings để xóa Password hoặc xóa 1 ký tự cuối của User Name. Nếu không thì nhiều khi iPhone tự động vô mạng GPRS và bạn sẽ mất tiền vô nghĩa đấy.

Thursday, November 27, 2008

Hướng dẫn cài đặt file deb cho iphone

1- Down chương trình hoặc game nào đó nhưng nhớ là file nó ở dạng .deb nha
2- Copy file .deb vào đường dẫn /tmp ( thực ra chỗ nào cũng được ) sau đó dùng winspc no wifi hoặc iPhone Tunnel (Terminal) vào Console ( fím tắt Ctrl+T) rồi đánh lệnh sau :

dpkg -i tên chương trình.deb

vd

dpkg -i Teleport.deb

3- Reboot máy -> chương trình sẽ có trong cydia , nếu muốn xóa nó đj các bạn vào cydia unstall nó đi là xong !

Wednesday, November 26, 2008

WinAdmin - Điều khiển máy tính từ xa cho iphone


Ứng dụng mô tả
Là một WinAdmin Microsoft Windows xa máy tính để bàn giao thức (Rdp) cho khách hàng của bạn iPhone hay iPod Touch. WinAdmin cho phép bạn truy cập từ xa và quản lý Windows bằng cách sử dụng máy vi tính của bạn chỉ cần ngón tay.
Với WinAdmin bạn có thể nhanh chóng và dễ dàng sửa chữa một vấn đề, xem một tài liệu quan trọng, hay sử dụng một ứng dụng trên bất kỳ máy tính để bàn của Windows của bạn từ tất cả các máy tính của bạn cọ tay. WinAdmin cũng cho phép cho nhiều máy tính để bàn phiên concurrent xa để bạn có thể kết nối một cách nhanh chóng và Windows tương tác với một số máy vi tính cùng một lúc bằng cách sử dụng một quen thuộc Safari "trang" giao diện.
Mới trong phiên bản này -Hỗ trợ cho CTRL + ALT + DEL -Hỗ trợ cho người không đạt tiêu chuẩn Rdp cảng.
-Một số sửa lỗi Để sử dụng WinAdmin:
- Windows máy tính của bạn phải được reachable qua Internet hay mạng nội bộ của bạn, bạn có iPhone hoặc iPod Touch.
- Windows máy tính của bạn phải được thiết lập để cho phép kết nối từ xa máy tính để bàn (cũng được biết đến như là "Desktop Từ xa Chia sẻ")
- Bạn phải có địa chỉ IP hoặc tên DNS của Windows của bạn một máy tính và đăng nhập hợp lệ Windows cho máy tính.
- Bất cứ phần mềm hoặc phần cứng tường lửa cần phải được cấu hình để cho phép lưu lượng truy cập từ xa máy tính để bàn của bạn iPhone / iPod Touch Phiên bản 1.0.1
Tính năng:
- Di chuyển và chảo trên Windows Máy tính để bàn chỉ cần bằng cách kéo màn hình.
- Phóng lớn trong và ngoài trên Windows của bạn bằng cách sử dụng pinching tính để bàn và duỗi cử chỉ.
- Chuyển đổi giữa chân dung và phong cảnh chỉ cần xem bằng cách luân phiên của bạn iPhone hay iPod Touch.
- Tập để duy bấm vào màn hình để thực hiện một nhấp chuột duy nhất.
- Double-tap để thực hiện một bấm đúp vào
- Tập và giữ quyền để thực hiện một nhấn chuột.
- Tập, Ra mắt, Tập, Giữ & Chuyển để thực hiện một hoạt động kéo (gần như là một nhấp đúp chuột vào, nhưng lại ngón tay của bạn trên màn hình thứ hai cho tap - sau đó chỉ cần di chuyển ngón tay của bạn để kéo). Sử dụng các cử chỉ này để làm di chuyển và các hoạt động kéo.
- The "Favorite Máy chủ" công cụ cho phép bạn tiết kiệm của bạn kết nối cài đặt cho sử dụng trong tương lai. Chỉ cần gõ vào bất kỳ của bạn Favorite Máy chủ để bắt đầu một phiên xa máy tính để bàn.
- Familiar Safari "trang" giao diện cho phép đồng thời cho nhiều kết nối. Chỉ cần swipe ngón tay của bạn để trang xa giữa các máy tính để bàn phiên.
- Sử dụng các tiêu chuẩn cho iPhone bàn phím để thực hiện các văn bản mục nhập.
- Windows 95, 98, 2000, Server 2003, và XP Pro được hỗ trợ. XP Home người sử dụng nên đọc Những câu hỏi thường gặp trên các trang web hỗ trợ. Vista hỗ trợ là đến sớm! Mới trong phiên bản mới này: Hỗ trợ cho Microsoft Windows Vista (Kinh doanh và Ultimate phiên bản chỉ).
MỚI: Hỗ trợ cho Microsoft Windows Server 2008. Dịch vụ terminal Gateway không được hỗ trợ. MỚI: Khả năng kết nối cố gắng bỏ ngang.
MỚI: Khả năng kết nối đến bàn điều khiển phiên họp.
MỚI: Cool Icon. Bản quyền 2008 là biểu tượng Tim Hendrix.
FIX: Issue, trong đó diện tích trên màn hình phải có màu trắng nhưng thay vì được hiển thị trong màu đen.
FIX: Issue, trong đó một số ứng dụng chạy trên máy tính của Windows sẽ gây ra WinAdmin sụp đổ (Joel Xin cảm ơn!)
FIX: Issue, trong đó một mật khẩu đã lưu có thể được chỉnh sửa khi mất kết nối tài sản khác.
FIX: Các nút mũi tên màu xanh tiết lộ bây giờ đã dễ dàng hơn cho báo chí. Kết nối có thể được edited này bằng cách nhấn nút màu xanh tiết lộ. Ngôn ngữ tiếng Anh, tiếng Pháp.

Tuesday, November 25, 2008

Hướng dẫn cách jailbreak (no unlock) iphone 3g firmware 2.2 bằng Quickpwn cho Windows

Chú thích: Cách jailbreak đối với firmware 2.2 tương đối giống với firmware 2.1 nhưng bài viết có một vài chú ý quan trọng cho iphone của bạn, nên bài viết này một lần nữa cũng là một thông tin cập nhật khá quan trọng mong mọi người cập nhật và đọc các tin tức đã cập nhật trước đó. Hiện tại chỉ có thể xài firmware 2.2 qua quá trình jailbreaking
của Quickpwn (không cập nhật cho cái baseband) chứ không nên update trực tiếp lên firmware 2.2 bằng iTunes điều đó sẽ gây rắc rối cho những phần mềm trong iphone của bạn sau này. Hãy luôn cập nhật tin tức.


"Đây là những hướng dẫn về cách jailbreak firmware 2.1-2.2 cho iPhone 3G bằng cách sử dụng QuickPwn cho Windows. Trước khi bắt đầu hãy chắc chắn bạn đã cập nhật để iTunes 8.0.2.
Về iTunes xem tại đây.

***Điều Quan trọng: ".... Bằng cách sử dụng QuickPwn với Firmware 2.2 có thể làm giảm cơ hội unlock iPhone 3G của bạn"

Download Microsoft .Netframework tại đây

Bước 1:
Tạo 1 thư mục đặt tên là Pwnage trên desktop của bạn.

Download những file sau và để vào thư mục Pwnage bạn vừa tạo:
- QuickPwn 2.2
- 2.2.0 (3G): iPhone1,2_2.2_5G77_Restore.ipsw
Giải nén file QuickPwn21-1.zip trong thư mục Pwnage.
Click the image to open in full size.
Bước 2:
Kết nối iphone với mày tính và chạy iTunes.
Click the image to open in full size.
Chọn iphone của bạn từ danh sách phía bên trái. Bây giờ giữ bút shift và click vào nút Restore. Nó Restore lại firmware và sẽ không tạo bất kỳ khoảng không lãng phí cho bộ nhớ iphone của bạn.
Click the image to open in full size.
Đến thư mục Pwnage trên desktop và chọn firmware 2.2. Click nút Open để tiếp tục.
Click the image to open in full size.
Bước 3:
Sau khi hoàn tất itunes sẽ cập nhật cho iPhone firmware 2.2 bạn có thể chạy QuickPwn.exe từ thư mục Pwnage trên destop.
Click the image to open in full size.
Bước 4:
Hãy chắc chắn iphone của bạn đã kết nối với máy tính and click vào nút mũi tên xanh để tiếp tục.
Click the image to open in full size.
Bước 5:
Click vào nút Browse để đến với firmware iphone.
Click the image to open in full size.
Bước 6
Chọn firmware 2.2 trong thư mục Pwnage trên desktop sau đó click the nút Open.
Click the image to open in full size.
Bước 7:
QuickPwn sẽ kiểm tra để chắc chắn firmware hợp lệ. Click vào nút mũi tên xanh để tiếp tục.
Click the image to open in full size.
Bước 8:
Bây giờ bạn có thể chọn để thêm vào trình Cydia, Installer, hay thay đổi Boot Logos. Chọn cái mà bạn muốn thêm vào sau đó click vào nút mũi tên xanh.
Click the image to open in full size.
Bước 9:
QuickPwn sẽ hỏi bạn để xác nhận iPhone của bạn đã kết nối qua USB trước khi tiếp tục. Click vào nút mũi tên xanh để tiếp tục.
Click the image to open in full size.
Bước 10:
Bây giờ QuickPwn sẽ tự động đưa iPhone vào chế độ recovery mode. Sau khi ở chế độ recovery mode bạn sẽ được nhắc nhở: giữ nút Home trong 5 giây, giữ cùng lúc 2 nút Home và Power trong 10 giây, sau đó nhả nút Power và tiếp tục giữ nút Home cho đến khi iphone ở chế độ DFU mode.

Xem kĩ những nhắc nhở và làm theo đến khi thành công.
Click the image to open in full size.
Bước 11:
Sau khi QuickPwn nhận iPhone của bạn ở DFU mode nó sẽ bắt đầu quá trình jailbreak.
Click the image to open in full size.
Bước 12:
Sau khi jailbreak hoàn tất QuickPwn sẽ báo cho bạn là đã thành công.
Click the image to open in full size.

Chèn mã SQL, PL/SQL đoạt quyền DBA với DBMS_EXPORT_EXTENSION

Giới thiệu

Trong lĩnh vực bảo mật thông tin, kỹ thuật chèn mã SQL khá phổ biến đối với những người quan tâm về bảo mật, và ở Việt Nam kỹ thuật này thường được ứng dụng cho những Cơ sở dữ liệu đơn giản, ít được sử dụng tại các doanh nghiệp lớn như SQL Server, MySQL. Vì lý do này, tính nguy hiểm của chèn mã SQL vẫn chưa được đánh giá đúng mức tại Việt Nam. Đối với Cơ sở dữ liệu Oracle (Oracle Database), kỹ thuật này được biến đổi khá đa dạng và nguy hiểm, cho phép một tài khoản với quyền hạn thấp có thể tùy biến nâng, đoạt được quyền quản trị DBA theo nhiều cách khác nhau, giúp tin tặc có thể điều khiển toàn hệ thống máy chủ Oracle. Bài viết này sẽ minh họa mã khai thác điểm yếu chèn mã SQL, PL/SQL đối với gói lệnh sẵn có DBMS_EXPORT_EXTENSION.

Gói lệnh sẵn có DBMS_EXPORT_EXTENSION của Oracle Database, mặc định cho phép bất kì tài khoản nào trong Oracle cũng có thể truy cập.

Mã minh họa

Để minh họa kỹ thuật chèn mã vào gói DBMS_METADATA, chúng ta sẽ dùng File mã lệnh dbms_exp_ext_c_local.sql: File lệnh này sử dụng kỹ thuật chèn mã con trỏ nên cho phép một tài khoản bất kì chỉ có quyền CREATE SESSION có thể nâng quyền thành DBA.
(Nhằm mục đích minh họa, File lệnh này áp dụng cho kết nối đến Oracle Database cụ thể)

Mặc định tài khoản SCOTT được gán 2 nhóm quyền CONNECT, RESOURCE, ứng với các quyền đơn lẻ sau:

F:\demo>sqlplus scott/tiger

SQL*Plus: Release 9.2.0.1.0 - Production on Mon Oct 20 08:35:25 2008

Copyright (c) 1982, 2002, Oracle Corporation. All rights reserved.

Connected to:
Oracle9i Enterprise Edition Release 9.2.0.1.0 - Production
With the Partitioning, OLAP and Oracle Data Mining options
JServer Release 9.2.0.1.0 - Production

SQL> SELECT * FROM user_role_privs;

USERNAME GRANTED_ROLE ADM DEF OS_
------------------------------ ------------------------------ --- --- ---
SCOTT CONNECT NO YES NO
SCOTT RESOURCE NO YES NO

2 rows selected

Thực hiện File mã lệnh sau để nâng quyền tài khoản SCOTT thành DBA:

SQL> @dbms_exp_ext_c_local.sql

dbms_exp_ext_c: Release 1.0 - Production on Tue Oct 20 08:38:38 2008
Copyright (c) 2008 WWW.VIETPACE.COM Limited. All rights reserved.

USERNAME TO CHECK [SCOTT]:
PRIVS CONTROL Grant/Revoke [G]:

--- CHECK CURSOR INJECTION
--- WE GOT THE POWAH!!

PL/SQL procedure successfully completed.

For updates please visit WWW.VIETPACE.COM | WWW.BAOMATORACLE.COM

Tài khoản SCOTT đã nâng quyền lên thành DBA:

SQL> SELECT * FROM user_role_privs;

USERNAME GRANTED_ROLE ADM DEF OS_
------------------------------ ------------------------------ --- --- ---
SCOTT CONNECT NO YES NO
SCOTT DBA NO YES NO
SCOTT RESOURCE NO YES NO

3 rows selected.

Để gỡ quyền DBA khỏi tài khoản SCOTT, chúng ta làm như sau:

SQL> @dbms_exp_ext_c_local.sql

dbms_exp_ext_c_local: Release 1.0 - Production on Mon Oct 20 08:58:57 2008
Copyright (c) 2008 WWW.VIETPACE.COM Limited. All rights reserved.

USERNAME TO CHECK [SCOTT]:
PRIVS CONTROL Grant/Revoke [G]: R

--- REVOKING DBA FROM SCOTT...
--- DONE!

PL/SQL procedure successfully completed.

For updates please visit WWW.VIETPACE.COM | WWW.BAOMATORACLE.COM

SQL>

Tài khoản SCOTT chỉ còn 2 nhóm quyền như lúc đầu:

SQL> SELECT * FROM user_role_privs;

USERNAME GRANTED_ROLE ADM DEF OS_
------------------------------ ------------------------------ --- --- ---
SCOTT CONNECT NO YES NO
SCOTT RESOURCE NO YES NO

2 rows selected.

Phiên bản ảnh hưởng

  • Oracle Database 9.2.0.1, 9.2.0.4, 9.2.0.6, 9.2.0.8
  • Oracle Database 10.1.0.3, 10.2.0.1

Giải pháp khắc phục

Để khắc phục lỗi này, người sử dụng cần cập nhật bản vá lỗi mới nhất cho hệ thống Oracle Database sớm nhất. Tuy nhiên việc cập nhật bản vá lỗi không đúng cách có thể khiến hệ thống Oracle Database không thể hoạt động được nữa.Vì vậy cần kiểm thử nhiều lần trước khi thực hiện vá lỗi,

Hướng dẫn tạo Custom firmware cho Iphone

Bước 1:
Tạo một folder trên Desktop lấy tên là Pwnage,để vào folder đó Winpwn 2.0.0.4 hoặc Winpwn 2.0.0.4 và firmware 2.0 mới nhất .

Bước 2:
Install WinPwn bằng cách extract file zip download ở bước 1 và chạy phần setup.Khi WinPwn đã được install,nó sẽ hiện lên icon shortcut trên Desktop của bạn.Click đúp để chạy ứng dụng.

Click the image to open in full size.

Bước 3:
Khi WinPwn được mở,click nút Browse .ipsw


Click the image to open in full size.

Bước 4:
Xác định file firmware 2.0(iPhone1,2_2.0.1_5B108_Restore.ipsw) từ folder Pwnage trên Desktop và click Open.


Click the image to open in full size.


Bước 5:
WinPwn sẽ kiểm tra firmware để chắc chắn rằng nó có hiệu lực.Giờ thì click nút IPSW Builder.


Click the image to open in full size.

Bước 6:
Cửa sổ IPSW Builder sẽ hiển thị tab Applications.Tick chọn Cydia và nếu bạn không thuộc AT&T,tích chọn YouTube Fix.

Click the image to open in full size.

Bước 7:
Click chọn tab Custom Images.Từ đây,bạn có thể chọn các boot image của riêng mình.

Click the image to open in full size.

Hãy nhớ các quy định cho chúng:RGB hoặc Greyscale format với Alpha channel và độ phân giải dưới 320x480...Nếu bạn muốn dùng Boot Logo và Recovery Logo của iClarified,có thể thấy ở đây :Boot Logo, Recovery Logo

Click the image to open in full size.


Bước 8:
Click chọn tab Custom Payload .Từ tab này,bạn có thể chọn custom payload mà bạn đã tạo để tự động install.Chúng tôi sẽ thảo luận về nó trong hướng dẫn sau.

Click the image to open in full size.

*****VỚI THE PARTITION SIZER, CHỈNH NÓ Ở MỨC 512MB!!! NẾU BẠN KHÔNG CHỈNH NÓ VÀO KHOẢNG 500MB,NÓ SẼ KHÔNG HOẠT ĐỘNG*****

Bước 9:
Click chọn tab Advanced .Tick chọn: Activate Phone.

Click the image to open in full size.

Bước 10:
Click nút Build .ipsw ở góc dưới bên trái để tạo dựng file custom ipsw firmware.Đưa đến folder Pwnage và click nút Save.


Click the image to open in full size.


Bước 11:
Khi WinPwn đã tạo xong custom firmware của bạn,click nút iPwner từ menu chính.

Click the image to open in full size.


Click the image to open in full size.

Bước 12:
Chọn file custom firmware mà ta vừa tạo từ folder Pwnage trên Desktop và click nút Open.


Click the image to open in full size.


Bước 13:
Sau đó,bạn sẽ được thông báo rằng iTunes đã Pwned.

Click the image to open in full size.

Bước 14:
Tiếp theo,ta cần để iPhone sang chế độ DFU và restore sử dụng iTunes.Để chuyển iPhone sang chế độ DFU,làm theo các hướng dẫn Này

Bước 15:
iTunes sẽ nhắc nhở : bạn đang ở chế độ Recovery( recovery mode).

Click the image to open in full size.

Giữ phím Shift và click nút Restore trong iTunes.

Click the image to open in full size.

Một cửa sổ popup sẽ hiện lên yêu cầu chọn firmware của bạn.Chọn file Custom firmware đã lưu trong folder Pwnage và click nút Open.


Click the image to open in full size.

Giờ thì iPhone của bạn sẽ được restore để jailbreak 2.0 firmware!

Tuesday, October 28, 2008

ORA-00059: maximum number of DB_FILES exceeded

You do not need to recreate control file. See below:

SQL> sho user
SYS
SQL> select * from v$version;

BANNER
\----------------------------------------------------------------
Oracle Database 10g Enterprise Edition Release 10.2.0.2.0 - Prod
PL/SQL Release 10.2.0.2.0 - Production
CORE 10.2.0.2.0 Production
TNS for 32-bit Windows: Version 10.2.0.2.0 - Production
NLSRTL Version 10.2.0.2.0 - Production

SQL> sho parameter db_files

NAME TYPE VALUE
\------------------------------------ ----------- \------------------------------
db_files integer 200
SQL> alter system set db_files = 256 scope = spfile;

SQL> shutdown immediate
SQL> startup
SQL> sho parameter db_files

NAME TYPE VALUE
\------------------------------------ ----------- \------------------------------
db_files integer 256

Wednesday, October 8, 2008

Oracle Data Dictionary Views

View Name Assoc. Views Description
DBA_2PC_NEIGHBORS

Describes incoming and outgoing connections for pending transactions.
DBA_2PC_PENDING

Describes distributed transactions awaiting recovery.
DBA_ALL_TABLES ALL_ USER_ Displays descriptions of all object tables and relational tables in the database.
DBA_ANALYZE_OBJECTS

Lists objects that have been analyzed. (8i view only?) see DBA_OBJECTS?
DBA_APPLICATION_ROLES

Describes all the roles that have authentication policy functions defined.
ARGUMENTS ALL_ USER_ Lists all arguments of procedures and functions that are accessible to the current user.
DBA_ASSOCIATIONS ALL_ USER_ Describes all user-defined statistics in the database.
DBA_BASE_TABLE_MVIEWS ALL_ USER_ Describes all materialized views using materialized view logs in the database.
DBA_BLOCKERS

Displays a session holding a lock on an object for which another session is waiting. See catblock.sql
DBA_CACHEABLE_NONTABLE_OBJECTS

Not listed in Oracle Documentation
DBA_CACHEABLE_OBJECTS

Not listed in Oracle Documentation
DBA_CACHEABLE_OBJECTS_BASE

Not listed in Oracle Documentation
DBA_CACHEABLE_TABLES

Not listed in Oracle Documentation
DBA_CACHEABLE_TABLES_BASE

Not listed in Oracle Documentation
DBA_CATALOG ALL_ USER_ Lists all indexes, tables, views, clusters, synonyms, and sequences in the database.
DBA_CLU_COLUMNS
USER_ Maps all table columns owned by the current user to related cluster columns.
DBA_CLUSTER_HASH_EXPRESSIONS ALL_ USER_ Lists hash functions for all hash clusters in the database.
DBA_CLUSTERS ALL_ USER_ Describes all clusters in the database.
DBA_COLL_TYPES ALL_ USER_ Describes all named collection types (arrays, nested tables, object tables, etc) in the database.
DBA_COL_COMMENTS ALL_ USER_ Describes comments on columns of all tables and views in the database.
DBA_COL_PRIVS ALL_ USER_ Describes all column object grants in the database.
COL_PRIVS_MADE ALL_ USER_ Lists column object grants for which the current user is object owner or grantor.
COL_PRIVS_RECD ALL_ USER_ Describes column object grants for which the current user or PUBLIC is the grantee.
DBA_CONSTRAINTS ALL_ USER_ Describes all constraint definitions on all tables in the database.
DBA_CONS_COLUMNS ALL_ USER_ Describes all columns in the database that are specified in constraint definitions.
DBA_CONS_OBJ_COLUMNS ALL_
List of types an object column or attribute is constrained to in all tables in the database.
DBA_CONTEXT ALL_
Provides all context namespace information in the database.
DBA_DATA_FILES

Describes database files.
DBA_DB_LINKS ALL_ USER_ Describes all database links in the database.
DBA_DDL_LOCKS

Lists all DDL locks held in the database and all outstanding requests for a DDL lock. See catblock.sql
DBA_DEPENDENCIES ALL_ USER_ Describes all dependencies between procedures, packages, functions, triggers, etc.
DBA_DIRECTORIES ALL_ USER_ Describes all directory objects in the database.
DBA_DML_LOCKS

Lists all DML locks held in the database and all outstanding requests for a DML lock. See catblock.sql
DBA_DMT_FREE_SPACE

Describes the free extents in all dictionary managed tablespaces in the database.
DBA_DMT_USED_EXTENTS

Describes the extents comprising the segments in all dictionary managed tablespaces.
DBA_ERRORS ALL_ USER_ Describes current errors on all stored objects (views, procedures, functions, packages).
DBA_EXTENTS
USER_ Describes the extents comprising the segments in all tablespaces in the database.
DBA_EXTERNAL_LOCATIONS ALL_ USER_ Describes the locations (data sources) of all external tables in the database.
DBA_EXTERNAL_TABLES ALL_ USER_ Describes all external tables in the database.
DBA_FREE_SPACE
USER_ Describes the free extents in all tablespaces in the database.
DBA_FREE_SPACE_COALESCED

Describes statistics on coalesced space in all tablespaces in the database.
DBA_FREE_SPACE_COALESCED_TMP1

Not listed in Oracle Documentation
DBA_FREE_SPACE_COALESCED_TMP2

Not listed in Oracle Documentation
DBA_FREE_SPACE_COALESCED_TMP3

Not listed in Oracle Documentation
DBA_GLOBAL_CONTEXT

Description of all context information accessible globally.
DBA_INDEXES ALL_ USER_ Describes all indexes in the database.
DBA_INDEXTYPES ALL_ USER_ Describes all indexes in the database.
DBA_INDEXTYPE_COMMENTS ALL_ USER_ Lists all comments for user-defined indextypes in the database.
DBA_INDEXTYPE_OPERATORS ALL_ USER_ Lists all the operators supported by indextypes in the database.
DBA_IND_COLUMNS ALL_ USER_ Describes the columns of indexes on all tables in the database.
DBA_IND_EXPRESSIONS ALL_ USER_ Lists expressions of function-based indexes on all tables and clusters in the database.
DBA_INTERNAL_TRIGGERS ALL_ USER_ Describes internal triggers on all tables in the database.
DBA_JOBS ALL_ USER_ Describes all jobs in the database.
DBA_JOBS_RUNNING

Lists all jobs in the database that are currently running.
DBA_JOIN_IND_COLUMNS ALL_ USER_ Describes all join conditions in the database.
DBA_KEEPSIZES

Shows the size PL/SQL objects will occupy the shared pool when "pinned" via DBMS_SHARED_POOL.KEEP procedure.
DBA_KGLLOCK

Lists all the locks and pins held on KGL objects. See catblock.sql
DBA_LIBRARIES ALL_ USER_ Describes all the libraries in the database.
DBA_LMT_FREE_SPACE

Describes the free extents in all locally managed tablespaces in the database.
DBA_LMT_USED_EXTENTS

Describes the extents comprising the segments in all locally managed tablespaces in the database.
DBA_LOCK

All locks held or requested within the database. See catblock.sql
DBA_LOCKS

Synonym for DBA_LOCK.
DBA_LOCK_INTERNAL

Displays a row for each lock or latch that is being held. See catblock.sql
DBA_LOG_GROUP_COLUMNS ALL_ USER_ Describes all columns in the database that are specified in log groups.
DBA_LOG_GROUPS ALL_ USER_ Describes log group definitions on all tables in the database.
DBA_METHOD_PARAMS ALL_ USER_ Description of method parameters of all types in the database.
DBA_METHOD_RESULTS ALL_ USER_ Description of method results of all types in the database.
DBA_MVIEW_AGGREGATES ALL_ USER_ Description of the materialized view aggregates accessible to dba.
DBA_MVIEW_ANALYSIS ALL_ USER_ Description of the materialized views accessible to dba.
DBA_MVIEW_DETAIL_RELATIONS ALL_ USER_ Description of the materialized view detail tables accessible to dba.
DBA_MVIEW_JOINS ALL_ USER_ Describes the join between two columns in the WHERE clause of a materialized view accessible.
DBA_MVIEW_KEYS ALL_ USER_ Describes the columns or expressions in the SELECT list upon which materialized views in the database are based.
DBA_MVIEW_LOG_FILTER_COLS

Lists all columns (excluding primary key columns) being logged in the materialized view logs.
DBA_MVIEW_LOGS ALL_ USER_ Describes all materialized view logs in the database.
DBA_MVIEW_REFRESH_TIMES ALL_ USER_ Describes refresh times of all materialized views in the database.
DBA_MVIEWS ALL_ USER_ Describes all materialized views in the database.
DBA_NESTED_TABLES ALL_ USER_ Description of nested tables contained in all tables.
DBA_OBJ_COLATTRS ALL_ USER_ Description of object columns and attributes contained in all tables in the database.
DBA_OBJECT_SIZE
USER_ Lists the sizes, in bytes, of various PL/SQL objects.
DBA_OBJECT_TABLES ALL_ USER_ Describes all object tables in the database.
DBA_OBJECTS ALL_ USER_ Describes all objects in the database.
DBA_OPANCILLARY ALL_ USER_ Describes operators whose bindings are ancillary to other (primary) operators.
DBA_OPARGUMENTS ALL_ USER_ Describes arguments for each operator binding accessible to database users.
DBA_OPBINDINGS ALL_ USER_ Describes bindings of all operators in the database.
DBA_OPERATOR_COMMENTS ALL_ USER_ Lists all comments for user-defined operators in the database.
DBA_OPERATORS ALL_ USER_ Lists all comments for user-defined operators in the database.
DBA_ORPHAN_KEY_TABLE

NOT IN DB Reports key values from indexes where the underlying base table has block corruptions.
DBA_OUTLINE_HINTS ALL_ USER_ Describes the set of hints that make up the all the outlines in the database.
DBA_OUTLINES ALL_ USER_ Describes all outlines in the database.
DBA_PARTIAL_DROP_TABS ALL_ USER_ List tables that have partially completed DROP COLUMN operations.
PASSWORD_LIMITS
USER_ Describes the password profile parameters that are assigned to the user.
DBA_PENDING_CONV_TABLES ALL_ USER_ Describes all pending conversion tables in the database.
DBA_PENDING_TRANSACTIONS

Describes unresolved transactions (either due to failure or if the coordinator has not sent a COMMIT/ROLLBACK).
DBA_POLICIES ALL_ USER_ Describes all security policies in the database.
DBA_POLICY_CONTEXTS ALL_ USER_ Describes all driving contexts in the database.
DBA_POLICY_GROUPS ALL_ USER_ Describes all policy groups in the database.
DBA_PROCEDURES ALL_ USER_ Lists all functions and procedures along with their associated properties.
DBA_PROFILES

Displays all profiles and their limits.
DBA_PROXIES
USER_ Displays Information about all proxy connections in the system.
DBA_REFS ALL_ USER_ describes the REF columns and REF attributes in object type columns of all the objects in the database.
DBA_REGISTERED_MVIEWS ALL_ USER_ Describes all registered materialized views (registered at a master site or a master materialized view site) in the database.
DBA_REGISTERED_MVIEW_GROUPS

Lists all the materialized view repgroups at this site.
DBA_REGISTRY
USER_ Displays information about the components loaded into the database that are owned by the current user.
REGISTRY_BANNERS ALL_
Displays the valid components loaded into the database.
DBA_REGISTRY_HIERARCHY

Displays information about the components loaded into the database, grouped by owner and organized in the component hierarchy.
RESOURCE_LIMITS
USER_ Displays the resource limits for the current user.
DBA_RESUMABLE
USER_ Lists all resumable statements executed in the system.
DBA_ROLE_PRIVS
USER_ Describes the roles granted to all users and roles in the database.
DBA_ROLES

Lists all roles that exist in the database.
DBA_ROLLBACK_SEGS

Describes rollback segments.
DBA_SECONDARY_OBJECTS ALL_ USER_ All secondary objects for domain indexes.
DBA_SEGMENTS
USER_ Describes the storage allocated for all segments in the database.
DBA_SEQUENCES ALL_ USER_ Describes all sequences in the database.
DBA_SOURCE ALL_ USER_ Describes the text source of all stored objects in the database.
DBA_STORED_SETTINGS ALL_ USER_ Lists information about the persistent parameter settings for stored PL/SQL units for which the current user has execute privileges.
SUMDELTA ALL_
Lists direct path load entries accessible to the current user.
DBA_SYNONYMS ALL_ USER_ Describes all synonyms in the database.
DBA_SYS_PRIVS
USER_ Describes system privileges granted to users and roles.
DBA_TAB_COL_STATISTICS ALL_ USER_ Contains column statistics and histogram information extracted from DBA_TAB_COLUMNS.
DBA_TAB_COLUMNS ALL_ USER_ Describes columns of all tables, views, and clusters in the database.
DBA_TAB_COLS ALL_ USER_ Same as DBA_TAB_COLUMNS but has 4 more columns.
DBA_TAB_COMMENTS ALL_ USER_ Describes comments on all tables and views in the database.
DBA_TAB_HISTOGRAMS ALL_ USER_ Describes histograms on columns of all tables in the database.
DBA_TAB_MODIFICATIONS ALL_ USER_ Information regarding modifications to tables.
DBA_TAB_PRIVS ALL_ USER_ Describes all object grants in the database. Returns one row for each object privilege held by a user.
TAB_PRIVS_MADE ALL_ USER_ Describes the object grants for which the current user is the object owner or grantor.
TAB_PRIVS_RECD ALL_ USER_ Describes object grants for which the current user is the grantee or where an enabled role or PUBLIC is the grantee
DBA_TABLES ALL_ USER_ Describes all relational tables in the database.
DBA_TABLESPACES
USER_ Describes all tablespaces in the database.
DBA_TEMP_FILES

Describes all temporary files (tempfiles) in the database.
DBA_TEMPLATE_REFGROUPS

Not listed in Oracle Documentation
DBA_TEMPLATE_TARGETS

Not listed in Oracle Documentation
DBA_TRIGGER_COLS ALL_ USER_ Describes column usage in all triggers.
DBA_TRIGGERS ALL_ USER_ Describes all triggers in the database.
DBA_TS_QUOTAS
USER_ Describes tablespace quotas for all users.
DBA_TYPE_ATTRS ALL_ USER_ Description of attributes of all types in the database.
DBA_TYPE_METHODS ALL_ USER_ Description of methods of all types in the database.
DBA_TYPE_VERSIONS ALL_ USER_ Describes the versions of all object types in the database.
DBA_TYPES ALL_ USER_ Describes all object types in the database.
DBA_UNDO_EXTENTS

Describes the extents comprising the segments in all undo tablespaces in the database.
DBA_UNUSED_COL_TABS ALL_ USER_ All tables with unused columns in the database.
DBA_UPDATABLE_COLUMNS ALL_ USER_ Describes all columns in a join view that can be updated by the database administrator.
DBA_USERS ALL_ USER_ Describes all users of the database.
DBA_USTATS ALL_ USER_ All statistics collected on either tables or indexes.
DBA_VARRAYS ALL_ USER_ Describes all the varrays in the database.
DBA_VIEWS ALL_ USER_ Describes all views in the database.
DBA_WAITERS

Shows all sessions waiting for locks and the session that holds the lock. See catblock.sql

Thursday, October 2, 2008

Installing DBI and Using ORACLE with Perl in Linux

You will learn in this tutorial how to install the DBI (the Perl interface to databases) in RedHat Linux 7.0 and above. There is another version for Windows here. You can obtain a more detailed introduction to DBI by reading its FAQ. You can see below the basic DBI model. The scripts are written in Perl using standard Perl variables, commands and syntax. The DBI has methods and handles which are database software independent. You program to access, change or query a database using the standard SQL language, combined with the DBI methods and handles. You install as many DBD::type modules as you need to support the different database software you may have, but you Perl script will be the same.

You will also see in this tutorial the basics of using DBI to perform queries, and display the results. Once you learn the basics you can use Perl to program the other SQL commands we saw briefly in our class on MySQL, and you should have learned in more details in the DB course. Please note that we have on reserve at the Library the book Programming the Perl DBI, the authoritative reference to DBI.

Hướng dẫn cài DBI và DBD

1. Test máy đã cài DBI chưa
perl -e 'use DBI; print $DBI::VERSION,"\n";'

2. Test máy đã cài DBD chưa
perl -e 'use DBD::Oracle; print $DBD::Oracle::VERSION,"\n";'



Install DBINếu cài báo lỗi
cc1: invalid option `tune=pentium4'

Tìm trong file Makefile bỏ dòng này
OPTIMIZE = -O2 -g -pipe -m32 -march=i386 -mtune=pentium4



Install DBD:Oracle

Simply download, gunzip, and untar the DBD module into a temporary directory and make it. Below is a quick guide to installing DBD:


1. Cài xong Test lại DBI

perl -e 'use DBI; print $DBI::VERSION,"\n";'

1. Cài xong Test lại DBD
perl -e 'use DBD::Oracle; print $DBD::Oracle::VERSION,"\n";'

Wednesday, September 17, 2008

Command to view CPU stats by core

Does anyone know of a command line tool that will let you view CPU usage by core? On Linux systems I've used 'prstat' and 'psrinfo' on Solaris, though neither appear to be installed. The command 'top' - I believe - doesn't show per-core statistics, and is there for inaccurate.

I'm aware of the GUI app "Activity Monitor", but I need something for the command line.

Thanks in advance.

Wednesday, August 27, 2008

rman: can't open target

Trong oracle 9.2 cài đặt trong redhat4.0 linux khi sử dụng rman thì báo lỗi

rman target /
rman:can't open target

Vì trong linux $HOME/bin cũng có rman của hệ thống.
Còn thư mục rman oracle thì nằm trong thư mục $ORACLE_HOME/bin
Vì vậy khi Cấu hình bash_profile ta phải đặt $ORACLE_HOME/bin trước.

export PATH=$ORACLE_HOME/bin:$PATH
# Set shell search paths
PATH=$PATH:$HOME/bin
export PATH

Tuesday, August 26, 2008

ZIP command

zip -r target source

Examples

  • zip -r myarchive myfolder
    Creates myarchive.zip, an archive containing every files and directories present in myfolder, even files with a starting dot.
  • zip documents *
    Creates the documents.zip archive containing all the files in the current directory. Files beginning with a dot might be excluded depending on your shell filename expansion feature configuration. Directories will be empty in documents.zip.
  • zip documents *.sdw
    Creates the documents.zip archive containing all the .sdw files present in the current directory.
  • zip -r archive * -x \*.doc
    Archives all files and directories in the working directory excluding names with the .doc suffix. Please note the backslashed "*" character to prevent the shell from interpreting it. It will be interpreted and applied by the zip command instead, in all processed directories.
  • zip -g documents essays/*
    Appends all the files of the essays directory to the existing documents.zip archive.
  • zip -mT documents *
    Moves all files of the current directory to the documents.zip archive. This is dangerous as this actually deletes those files. Please read the man page for more details.

Monday, August 18, 2008

An A-Z Index of the Linux BASH command line

alias    Create an alias
apropos Search Help manual pages (man -k)
awk Find and Replace text, database sort/validate/index
break Exit from a loop
builtin Run a shell builtin
bzip2 Compress or decompress named file(s)

cal Display a calendar
case Conditionally perform a command
cat Display the contents of a file
cd Change Directory
cfdisk Partition table manipulator for Linux
chgrp Change group ownership
chmod Change access permissions
chown Change file owner and group
chroot Run a command with a different root directory
cksum Print CRC checksum and byte counts
clear Clear terminal screen
cmp Compare two files
comm Compare two sorted files line by line
command Run a command - ignoring shell functions
continue Resume the next iteration of a loop
cp Copy one or more files to another location
cron Daemon to execute scheduled commands
crontab Schedule a command to run at a later time
csplit Split a file into context-determined pieces
cut Divide a file into several parts

date Display or change the date & time
dc Desk Calculator
dd Data Dump - Convert and copy a file
ddrescue Data recovery tool
declare Declare variables and give them attributes
df Display free disk space
diff Display the differences between two files
diff3 Show differences among three files
dig DNS lookup
dir Briefly list directory contents
dircolors Colour setup for `ls'
dirname Convert a full pathname to just a path
dirs Display list of remembered directories
du Estimate file space usage

echo Display message on screen
egrep Search file(s) for lines that match an extended expression
eject Eject removable media
enable Enable and disable builtin shell commands
env Environment variables
ethtool Ethernet card settings
eval Evaluate several commands/arguments
exec Execute a command
exit Exit the shell
expand Convert tabs to spaces
export Set an environment variable
expr Evaluate expressions

false Do nothing, unsuccessfully
fdformat Low-level format a floppy disk
fdisk Partition table manipulator for Linux
fgrep Search file(s) for lines that match a fixed string
file Determine file type
find Search for files that meet a desired criteria
fmt Reformat paragraph text
fold Wrap text to fit a specified width.
for Expand words, and execute commands
format Format disks or tapes
free Display memory usage
fsck File system consistency check and repair
ftp File Transfer Protocol
function Define Function Macros

gawk Find and Replace text within file(s)
getopts Parse positional parameters
grep Search file(s) for lines that match a given pattern
groups Print group names a user is in
gzip Compress or decompress named file(s)

hash Remember the full pathname of a name argument
head Output the first part of file(s)
history Command History
hostname Print or set system name

id Print user and group id's
if Conditionally perform a command
ifconfig Configure a network interface
import Capture an X server screen and save the image to file
install Copy files and set attributes

join Join lines on a common field

kill Stop a process from running

less Display output one screen at a time
let Perform arithmetic on shell variables
ln Make links between files
local Create variables
locate Find files
logname Print current login name
logout Exit a login shell
look Display lines beginning with a given string
lpc Line printer control program
lpr Off line print
lprint Print a file
lprintd Abort a print job
lprintq List the print queue
lprm Remove jobs from the print queue
ls List information about file(s)
lsof List open files

make Recompile a group of programs
man Help manual
mkdir Create new folder(s)
mkfifo Make FIFOs (named pipes)
mkisofs Create an hybrid ISO9660/JOLIET/HFS filesystem
mknod Make block or character special files
more Display output one screen at a time
mount Mount a file system
mtools Manipulate MS-DOS files
mv Move or rename files or directories

netstat Networking information
nice Set the priority of a command or job
nl Number lines and write files
nohup Run a command immune to hangups
nslookup Query Internet name servers interactively

passwd Modify a user password
paste Merge lines of files
pathchk Check file name portability
ping Test a network connection
popd Restore the previous value of the current directory
pr Prepare files for printing
printcap Printer capability database
printenv Print environment variables
printf Format and print data
ps Process status
pushd Save and then change the current directory
pwd Print Working Directory

quota Display disk usage and limits
quotacheck Scan a file system for disk usage
quotactl Set disk quotas

ram ram disk device
rcp Copy files between two machines.
read read a line from standard input
readonly Mark variables/functions as readonly
remsync Synchronize remote files via email
return Exit a shell function
rm Remove files
rmdir Remove folder(s)
rsync Remote file copy (Synchronize file trees)

screen Multiplex terminal, run remote shells via ssh
scp Secure copy (remote file copy)
sdiff Merge two files interactively
sed Stream Editor
select Accept keyboard input
seq Print numeric sequences
set Manipulate shell variables and functions
sftp Secure File Transfer Program
shift Shift positional parameters
shopt Shell Options
shutdown Shutdown or restart linux
sleep Delay for a specified time
sort Sort text files
source Run commands from a file `.'
split Split a file into fixed-size pieces
ssh Secure Shell client (remote login program)
strace Trace system calls and signals
su Substitute user identity
sudo Execute a command as another user
sum Print a checksum for a file
symlink Make a new name for a file
sync Synchronize data on disk with memory

tail Output the last part of files
tar Tape ARchiver
tee Redirect output to multiple files
test Evaluate a conditional expression
time Measure Program running time
times User and system times
touch Change file timestamps
top List processes running on the system
traceroute Trace Route to Host
trap Run a command when a signal is set(bourne)
tr Translate, squeeze, and/or delete characters
true Do nothing, successfully
tsort Topological sort
tty Print filename of terminal on stdin
type Describe a command

ulimit Limit user resources
umask Users file creation mask
umount Unmount a device
unalias Remove an alias
uname Print system information
unexpand Convert spaces to tabs
uniq Uniquify files
units Convert units from one scale to another
unset Remove variable or function names
unshar Unpack shell archive scripts
until Execute commands (until error)
useradd Create new user account
usermod Modify user account
users List users currently logged in
uuencode Encode a binary file
uudecode Decode a file created by uuencode

v Verbosely list directory contents (`ls -l -b')
vdir Verbosely list directory contents (`ls -l -b')
vi Text Editor

watch Execute/display a program periodically
wc Print byte, word, and line counts
whereis Report all known instances of a command
which Locate a program file in the user's path.
while Execute commands
who Print all usernames currently logged in
whoami Print the current user id and name (`id -un')
Wget Retrieve web pages or files via HTTP, HTTPS or FTP

xargs Execute utility, passing constructed argument list(s)
yes Print a string until interrupted

. Run a command script in the current shell
### Comment / Remark