Thursday, October 20, 2011

vi Cheat Sheet

This document is a vi cheat sheet, designed to be kept nearby while using the vi editor. In general, vi commands follow the convention of "one from column A and one from column B", using the two tables below, Operators and Operands, as columns A and B.

Numeric arguments may prefix any operator; the command is repeated the given number of times or until it fails. Numeric arguments prefixing an operand execute the operand the given number of times, effectively just moving the cursor. (Some versions of vi, such as that provided with AIX 5L, don't respond properly to numeric prefixes in front of some operands such as the / string search operand.)

OperatorsDescription
d operand delete the operand into the (delete) buffer
p paste the contents of the (delete) buffer after the cursor
y operand yank the operand into the (delete) buffer
i operand inserts the operand (before current character)
a operand appends the operand (insert after current character)
r operand replaces current character with operand
s operand substitute the operand with typed-in text
c operand change the operand to typed-in text
! operand pass the operand to a (Unix) shell as standard input;
standard output replaces the operand.
Common MacrosDescription
I insert at beginning of line (same as ^i)
A append at end of line (same as $a)
D delete to end of line (same as d$)
C change to end of line (same as c$)
x delete one character (same as dl)
ZZ save and exit
:w filename save as filename without exiting
:q! quit immediately (without save)
Miscellaneous
R enter replace (overstrike) mode
o open line below current line
O open line above current line
" n n is 0-9: delete buffers
" x x is lowercase a-z: replace user buffer
" x x is uppercase A-Z: append to user buffer
. perform last change again
u undo last change
U undo all changes to current line
OperandsDescription
h j k l left, down, up, right; one character/line at a time
w b e next word, back word, end of word
W B E (same as above, but ignores punctuation)
/string search for string (use ? for reverse search)
n search for string again (see /, above)
% find matching ( ), { }, or [ ]
( ) beginning of current/previous sentence and beginning of next sentence
{ } beginning of current/previous paragraph (two adjacent newlines) and beginning of next paragraph (see also set paragraphs)
[[ ]] beginning of current/previous section and beginning of next section (mostly user-defined; see also set sections)
line G goto particular line number (defaults to end-of-file)
0 ^ $ move to column 0, move to first non-whitespace, move to end of line
f x forward to character x on same line (inclusive)
t x to character x on same line (not inclusive)
; last f or t again in the same direction
, last f or t again in the opposite direction
m x set mark x at current position
' x move to line containing mark x
` x move to exact position of mark x
'' move to line of last jump point
`` move to exact position of last jump point


Interesting examples of numeric prefixes would be 36i-*, 8i123456789-, and 20r_.


Ex (colon-mode) commands

In the following commands, file may be either a filename, or a shell command if prefixed with !. Filenames are globbed by the shell before vi uses them (shell wildcards are processed before the filenames are used). Address ranges may be used immediately after the colon in the commands below. Example address ranges are:

Range Description
1,$ From line 1 to the end of the file.
10,20 From line 10 to line 20, inclusive.
.,.+10 From the current line to current line + 10 (11 lines total).
'a,'d From the line containing mark a to the line containing mark d.
/from/,/to/ From the line containing "from" to the line containing "to", inclusive.
Commands which change the file being edited.
:e filename Change from the current file being edited to filename. "%" means current file, and "#" means alternate file.
Use :e # to edit the file most recently edited during the same session.
:n [filename(s)] Edits the next file from the command line. With optional list of filenames, changes command parameters and edits the first file in the list. Filenames are passed to the shell for wildcard substitution. Also consider command substitution:
:n `grep -l pattern *.c`
:args Lists the files from the command line (possibly as modified by :n, above).
:rew Restarts editing at the first filename from the command line.
Commands which modify the text buffer or disk file being edited.
:g/RE/cmd Globally search for regular expression and execute cmd for each line containing the pattern.
:s/RE/string/opt Search-and-replace; string is the replacement. Use opt to specify options c (confirm), g (globally on each line), and p (print after making change).
:w file Write the contents of the buffer to file. If file starts with an exclamation mark, the filename is interpreted as a shell command instead, and the buffer is piped into the command as stdin.
:r file Reads the contents of the file into the current buffer. If file starts with an exclamation mark, the filename is interpreted as a shell command instead, and the stdout of the command is read into the buffer.
These commands control the environment of the vi session.
:set opt Turns on boolean option opt.
:set noopt Turns off boolean option opt.
:set opt=val Sets option opt to val.
:set opt? Queries the setting of option opt.
Miscellaneous commands.
:abbr string phrase Creates abbreviation string for the phrase phrase. Abbreviations are replaced immediately as soon as recognized during text or command input. Use :unab string to remove an abbreviation.
:map key string Creates a mapping from key to string. This is different from an abbreviation in two ways: abbreviations are recognized as complete units only (for example, a word with surrounding whitespace) while mappings are based strictly on keystrokes, and mappings can apply to function keys by using a pound-sign followed by the function key number, i.e. #8 would map function key 8. If the terminal doesn't have an key, the mapping can be invoked by typing "#8" directly (doesn't work in the AIX 5L version of vi).

Here is an example of what my .exrc startup file in my home directory looks like:

set report=1 shiftwidth=4 tabstop=8 wrapmargin=10
set ai bf exrc magic nomesg modelines showmode nowrapscan
map! #1 `x=%; echo ${x\%/*}/

Some other command settings are ignorecase (ic), autowrite (aw), and showmatch (sm).

Saturday, October 1, 2011

.htaccess và redirect 301



redirect 301Tệp tin htaccess là gì ?

htaccess là một tệp tin cấu hình đặc biệt, htaccess cho phép bạn thay đổi cách hoạt động của máy chủ Apache ở tầng thư mục. Tệp tin htaccess gồm các dòng lệnh, có thể tùy biến theo người dùng, được đặt trong một thư mục nào đó, nó sẽ có tác dụng cho thư mục đó và tất cả các thư mục con. Một trong những ứng dụng phổ biến của htaccess là cho phép viết lại đường dẫn URL (rewrite URL).

Trở lại ứng dụng SEO của htaccess, khi một khách hay bọ tìm kiếm thăm một trang web, máy chủ sẽ kiểm tra tệp tin đặt biệt để tìm các tùy biến của webmaster, bao gồm cả các tùy biến bảo mật. Máy chủ sau đó sẽ thực thi các lệnh tìm thấy trong tệp tin htaccess thường gồm chuyển hướng redirection, bảo mật và báo lỗi.

Redirect 301 là gì ?

Chuyển hướng redirect 301 hay redirection 301 thường được hiểu như việc di rời vĩnh viễn (moved permanently). Nó trả về mã lỗi 301 trong phần header nhằm thông báo cho máy tìm kiếm hay trình duyệt, máy chủ rằng trang web hiện tại đã được chuyển rời tới địa chỉ mới.

Cài đặt redirect 301

Điều đầu tiên là bạn phải đảm bào chắc server Apache của bạn hỗ trợ mod_rewrite cho phép sử dụng .htaccess để áp dụng redirect 301 . Sau đó bạn phải tải tệp tin .htaccess từ thư mục gốc chứa các trang web của bạn. Nếu như bạn không có tệp tin .htaccess trong thư mục gốc thì bạn phải tạo nó với trình soạn thảo text như Notepad, Ultraedit hay EditPadPro, v.v. Phải chắc chắn rằng bạn viết đúng tên và có dấu chấm “.” đầu tệp tin.

Người sử dụng Windows sẽ không thể tạo được tệp tin .htaccess vì tệp tin đặc biệt này không chứa tên, nó chỉ chứa tên của phần tên mở rộng. Vì thế bạn hãy tải tệp tin text bất kỳ trong window rồi tải lên server qua FTP rồi đổi tên trên sever.

Sau khi tải tệp tin .htaccess xuống máy, nếu đã có các dòng lệnh trước đó thì hãy cẩn thận đừng thay đổi nếu như bạn không chắc, tốt nhất hãy sao lưu một bản để phòng trường hợp cần thiết bạn vẫn có thể quay trở lại.

Cài đặt cơ bản

Dòng lệnh bắt đầu .htaccess

Dòng lệnh .htaccess của bạn nên bắt đầu như sau :

Options +FollowSymLinks


RewriteEngine On
RewriteBase /

Dòng lệnh cơ bản redirect 301

Dòng lệnh redirect 301 về cơ bản có dạng như sau trong tệp tin .htaccess :

redirect 301 /old/old.htm http://www.seovietnam.org/new.htm

Dòng lệnh trên thông báo chuyển rời tệp tin old.htm trong thư mục old đến vị trí mới tại http://www.seovietnam.org/new.htm.

Chú ý : Để bắt đầu thì bạn nên redirect 301 các trang trên cũng host, bạn chỉ nên chuyển các trang cũ đến thư mục gốc tương đối. Có thể thực hiện việc này bằng việc loại bỏ “http://www.seovietnam.org/” mà chỉ thêm đường dẫn tương đối đến thư mục gốc.

Điểm mạnh nhât của việc thay đổi hàng loạt đường dẫn URL chính là mod_rewrite của Apache, đặc biệt là khi thay đổi tên miền hay thư mục
hay số lượng lớn các tập tin. Chúng ta hãy tìm hiểu phần tiếp theo.

Chuyển toàn bộ đến tên miền mới

Nếu bạn quyết định thay đổi tên miền thì các đường dẫn trước đây từ các website bên ngoài, từ máy tìm kiếm và ngay cả các đường dẫn tuyệt đối trên website cũ đều bị thay đổi và khi bạn truy cập, các địa chỉ trên sẽ trỏ bạn đến trang báo lỗi 404 : trang không tìm thấy.

Vì thế nếu bạn thay đổi tên miền thì đừng để mất các liên kết quí báu và người dùng tiềm năng từ máy tìm kiếm, hãy redirect các liên kết cũ tới tên miền mới :

Options +FollowSymLinks

RewriteEngine on
RewriteRule (.*) http://www.seovietnam.org/$1 [R=301,L]

Hãy thay đổi www.seovietnam.org bằng tên miền mới của bạn.

Redirect toàn bộ trang trong một thư mục đến mọt trang mới

Giả sử như bạn không còn sử dụng thư mục “thuthuatseo” nữa và muốn chuyển tất cả các trang trong thư mục này đến trang “seoblog.php” thì hãy thêm dòng lệnh sau vào tệp tin .htaccess nằm tại thư mục gốc :



RewriteRule ^thuthuatseo(.*)$ /seoblog.php [L,R=301]

Chuyển các trang động tới một trang mới

Để chuyến trang web động page.php?id=n (với n là giá trị biến) tới một trang tĩnh mới new-page.html thì bạn có thể làm như sau :

RewriteRule ^page.php?id=(.*)$ /new-page.htm [L,R=301]

URL với www hay không www

Đôi khi các bạn bắt gặp việc website sử dụng “www” trong URL (Ví dụ như http://seovietnam.org), trong khi có những website lại không dùng “www” này như http://aevn.fr. Nên nhớ rằng “tương ứng” với dịch vụ Web. Các bạn có thể lựa chọn riêng cho mình. Nhưng không thể chọn cả hai vì sẽ gây ra trùng lặp nội dung. sau đây là hai ví dụ, hướng dẫn bạn sủ lý triệt để vấn đề này.

Trường hợp sử dụng www

Options +FollowSymLinks

RewriteEngine On
RewriteBase /
RewriteCond %{HTTP_HOST} !^www\.seovietnam.\.org$ [NC]
RewriteRule ^(.*)$ http://www.seovietnam.org/$1 [R=301,L]

Ngoài ra còn có cách viết sau có thể áp dụng cho tất cả các host và domain, không phải edit lại :

Options +FollowSymLinks

RewriteEngine On
RewriteBase /
RewriteCond %{HTTP_HOST} !^www\.[a-z-]+\.[a-z]{2,6} [NC]
RewriteCond %{HTTP_HOST} ([a-z-]+\.[a-z]{2,6})$ [NC]
RewriteRule ^/(.*)$ http://%1/$1 [R=301,L]

Trường hợp không sử dụng www

Options +FollowSymLinks

RewriteEngine On
RewriteBase /
RewriteCond %{HTTP_HOST} !^aevn\.fr$ [NC]
RewriteRule ^(.*)$ http://aevn.fr/$1 [R=301,L]

Bạn có thể thử lại với các tên miền ví dụ trên mà tớ áp dụng thành công đúng như trích dẫn.

Loại bỏ Query_String

Đôi khi một trang web của bạn có thể hiển thị hai đường dẫn url khác nhưng ( cùng một nội dung) ví dụ seo-tools.phpseo-tools.php?v=mobile. Tương tự như phần trên, điều này sẽ tạp ra nội dung trùng lặp trên website của bạn. Vì vậy bạn có thể loại bỏ các tham biến như sau :

RewriteCond %{THE_REQUEST} ^GET\ /.*\;.*\ HTTP/

RewriteCond %{QUERY_STRING} !^$
RewriteRule .* http://www.seovietnam.org%{REQUEST_URI}? [R=301,L]

Ngoài ra nếu như tham biến QUERY_STRING không được gấn giá trị nào hết và URl kết thúc bởi biến rỗng “?”, thì bạn nên loại bỏ chúng, ví dụ “index.php?” :

RewriteEngine On

RewriteBase /
RewriteCond %{QUERY_STRING} .
RewriteRule ^index.php /index.php? [L]

Chuyển phần đuôi mở rộng từ .php sang .html

Việc chuyển .php sang .html có tác dụng khi bạn cần viết lại đường dẫn thân thiện với máy tìm kiếm (Friendly URL for SEO).

RewriteRule ^(.*)\.html$ $1.php [R=301,L]

Chuyển gạch dưới (_) thành gạch ngang(-)

Dù Google mới chấp nhận việc sử dụng gạch dưới “_” như là ký tự ngăn cách, nhưng trong thực tế người dùng vẫn quen thuộc với dấu gạch ngang “-”. Bản thân seovietnam cũng ủng hộ dấu gạch ngang vì nó dễ nhìn hơn. Bạn có thể chuyển đổi toàn bộ dấu “_” sang “-” như sau :

Options +FollowSymLinks

RewriteEngine On
RewriteBase /

RewriteRule !\.(html|php)$ - [S=4]
RewriteRule ^([^_]*)_([^_]*)_([^_]*)_([^_]*)_(.*)$ $1-$2-$3-$4-$5 [E=uscor:Yes]
RewriteRule ^([^_]*)_([^_]*)_([^_]*)_(.*)$ $1-$2-$3-$4 [E=uscor:Yes]
RewriteRule ^([^_]*)_([^_]*)_(.*)$ $1-$2-$3 [E=uscor:Yes]
RewriteRule ^([^_]*)_(.*)$ $1-$2 [E=uscor:Yes]

RewriteCond %{ENV:uscor} ^Yes$
RewriteRule (.*) http://www.seovietnam.org/$1 [R=301,L]

Redirect Wordpress Feeds tới Feedburner

Trong bài viết sử dụng Feedbuner, các bạn có thể sử dụng plugin để quản lý Feeds RSS trên Blog Wordpress. Nếu không các bạn có thể sử dụng code htaccess sau :

RewriteEngine On

RewriteBase /
RewriteCond %{REQUEST_URI} ^/feed\.gif$
RewriteRule .* - [L]

RewriteCond %{HTTP_USER_AGENT} !^.*(FeedBurner|FeedValidator) [NC]
RewriteRule ^feed/?.*$ http://feeds.seovietnam.org/quangbaweb/ [L,R=302]

RewriteCond %{REQUEST_FILENAME} !-f
RewriteCond %{REQUEST_FILENAME} !-d
RewriteRule . /index.php [L]

Đối với người dùng WordPress, các bạn có thể sử dụng plug-in Redirection Permanent Link để chuyến hướng các trang.

Bào vệ ăn cắp tài nguyên và băng thông

Đôi khi các tài liệu, film hay hình ảnh mà bạn tải trên host của mình bị người khác dùng và đăng trên website khác sẽ gây tốn băng thông, bạn có thể hạn chế việc ăn cắp bằng cách chỉ cho phép các tài nguyên trên tiếp cận trên những website bạn cho phép như sau (Nếu không sẽ trả về thư mục /feed/) :

RewriteEngine On

RewriteBase /
RewriteCond %{HTTP_REFERER} !^$
RewriteCond %{HTTP_REFERER} !^http://(www\.)?seovietnam.org/.*$ [NC]
RewriteRule \.(gif|jpg|swf|flv|png)$ /feed/ [R=302,L]

Ứng dụng redirect 301 trên các máy chủ khác (ngoài Apache)

IIS redirect

Trong phần quản trị dịch vụ internet, nhấn phải chuột chọn tệp tin và thư mục mà bạn muốn áp dụng redirect;
Chon nút “a redirection to a URL”;
Chọn trang Redirection;
Chon tiếp “The exact url entered above” và “A permanent redirection for this resource”;
Chon “Apply”.

ColdFusion Redirect

<.cfheader statuscode="301" statustext="Moved permanently">

<.cfheader name="Location" value="http://www.seovietnam.org">

PHP Redirect

ASP Redirec

<%@ Language=VBScript %>

<%
Response.Status="301 Moved Permanently"
Response.AddHeader "Location","http://www.seovietnam.org/"
%>

ASP .net Redirect

JSP (Java) Redirect

<%

response.setStatus(301);
response.setHeader( "Location", "http://www.seovietnam.org/" );
response.setHeader( "Connection", "close" );
%>

CGI PERL Redirect

$q = new CGI;

print $q->redirect("http://www.seovietnam.org/");

Ruby on Rails Redirect

def old_action

headers["Status"] = "301 Moved Permanently"
redirect_to "http://www.seovietnam.org/"
end